Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Bùi Viết Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
  2. Bùi Viết Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Viết Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Bùi Viết Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Gia Sơn, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 15 · Khu 1B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Việt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/5/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  10. Bế Viết Hoạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 272 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Cao Viết Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Cao Viết Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1966 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
  13. Chu Viết Chì Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Cấm Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 668 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Chí Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 614 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hải Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 54 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hải Việt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 312 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hữu Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 347 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thị Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Viết Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 80 người trong các danh sách