Tìm thấy 6.368 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Vũ Tuấn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ Viêt ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H28 · Lô L5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Viêt ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1976 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Viết Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Viết Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Viết Doanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Vũ Viết Dũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Vũ Viết Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô Hai Xem chi tiết →
  9. Vũ Viết Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H33 · Lô L5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Viết Hài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Vũ Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Viết Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L21 Xem chi tiết →
  16. Vũ Viết Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/30/1950 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Viết Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L18 Xem chi tiết →
  18. Vũ Viết Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Viết Kiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 292 · Hàng 27 Xem chi tiết →

Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 327 người trong các danh sách