Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.

  1. Vương Huy Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Ân Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1018 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Âu Viết Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đinh Viết Tham Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Viết Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đào Viết Ngon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 375 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Đào Viết Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Viết Tốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Viết Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 468 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Viết Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. An Viết Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Bá Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 158 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thế Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Bùi Viết Ban Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/7/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Viết Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1981 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  20. Bùi Viết Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 9 · Lô b Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
  3. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 80 người trong các danh sách