Tìm thấy 300 hồ sơ cho “Viên Thanh Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Bổng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Huyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Đăn Bính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Ân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Ư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chấp Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Dậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Viên Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Viễn- Hoàng Đồng- Cao Lộc Hy sinh: 1/2/1973 (77-12)09 Tân Phú Mộ 2 1/50000