Tìm thấy 300 hồ sơ cho “Viên Thanh Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trương Thanh Hoài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trương Tuấn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Khắc Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1975 Quê quán: Viên Thành - Yên Thái - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Võ Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Bệnh Viện Tân Thấu - Trung ương - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Khuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Linh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phan Chụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Nhặt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tòng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Lợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thuỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Dư Quý Thu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Khắc Nhân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Thiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Tịnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Viên Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Viễn- Hoàng Đồng- Cao Lộc Hy sinh: 1/2/1973 (77-12)09 Tân Phú Mộ 2 1/50000