Tìm thấy 300 hồ sơ cho “Viên Thanh Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Thành Đáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tiu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1972 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Gia Tân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Cao VIên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Viên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Gia Thành - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/8/1984 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3587 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3611 Xem chi tiết →
- Vi Đức Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3621 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Khuê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Gia Dung - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ngọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Ninh Thành - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.