Tìm thấy 300 hồ sơ cho “Viên Thanh Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kiều Thanh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhật Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 28/7/1985 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Liêm Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trương Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Viện quân y 188 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Viên Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Viễn- Hoàng Đồng- Cao Lộc Hy sinh: 1/2/1973 (77-12)09 Tân Phú Mộ 2 1/50000