Tìm thấy 300 hồ sơ cho “Viên Thanh Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Sỹ Hiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đào Trọng Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Hỏi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Kiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Nhì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Vị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Chí Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Khai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Lư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Ngữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Sắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Nhì Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Tiu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Trung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Tục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đình Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Viên Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Viễn- Hoàng Đồng- Cao Lộc Hy sinh: 1/2/1973 (77-12)09 Tân Phú Mộ 2 1/50000