Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Viên Thành Công”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Công Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ttrần Công Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4540 Xem chi tiết →
- Phạm Công Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Công Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D16 E 54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Võ Công Viên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Nghĩa đông - Tân Kỳ - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Công Viên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Nghĩa đông - Tân Kỳ - Bắc Giang Đơn vị: C4D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Xuân Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/01/1974 Quê quán: Gia Viễn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đặc công QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Công Khải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viên - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công Xa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Bệnh Viện huyện - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.