Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Vương Văn Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vương Văn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vương Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vương Văn Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vương văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Vương văn Lương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Vương văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 58 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Yên Vương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Hùng Vương, Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1968 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Hùng Vương, Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thắm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Hùng Vương - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Thạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1979 Quê quán: 237 Hùng Vương, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: C19 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Vương Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.