Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Vương Quang Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vương Công Chuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hồ Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lưu Đức Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Vương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1980 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vuông Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 14/3/1931 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng A · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 353 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Vương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 274 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Vường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Vương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
  16. Vương Hoa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Vương Hữu Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vương Lạng Năm sinh: 9/10/ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Vương Ngọc Anh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  20. Vương Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vương Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ninh Đường- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1968 Cao điểm 1042 Đắk Tô