Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Vương Quang Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Vương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phan Châu Vương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vương Lịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vương Ngọc Lại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Vương Thị Một Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Vương Thị Nhi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Vương Văn Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Kim Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Vương Quang Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vương Huy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Quảng Vân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Vương Viết Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Quảng đức - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 609 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Vương Thị Ly Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vương Thị Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Vương Thị Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vương Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ninh Đường- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1968 Cao điểm 1042 Đắk Tô