Tìm thấy 269 hồ sơ cho “Vương Quang Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vương Thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Vương Thị Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 111 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Vương Thị Đờn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Vương Tuấn Khanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Vương Tấn Lĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Vương Tấn Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Vương Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Vương Văn Đi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vương Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Vương Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Vương Đình Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Vương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tiên Dân - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1983 Quê quán: Đông Quang, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vương Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1975 Quê quán: Doi Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Đỗ Duy Vượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Đại An - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 175 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lữ Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 358 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 288 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 461 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vương Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ninh Đường- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1968 Cao điểm 1042 Đắk Tô