Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Vương Quốc Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lý Quốc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1971 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/06/1973 Quê quán: Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vương Quốc Sử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vương Quốc Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1973 Quê quán: Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vương Quốc Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vương Quốc Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Vương Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Hoà Tính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hà Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tấn - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiện Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vương Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vương Thị Thức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Mỹ Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vương Văn Pha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Minh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vương Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Thị Trấn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1966 Quê quán: Xích Thố - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vương Quốc Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Hòa Tín- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1979 Nt K