Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Vương Quốc Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Văn Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vương Như Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Phan Đình Phùng - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Lưỡng Vượng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Vương Lổ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Yên Vương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Hùng Vương - An Thái - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Duy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1983 Quê quán: Hùng Vương - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hùng Vương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Hữu Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vương Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mạ Rang- Mã Bà- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 13/05/1972