Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Vương Quốc Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vương Quốc Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Vương Quốc Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Quốc Sắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vương Quốc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Vương Quốc Bọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Quốc Gứng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Hoà Tính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Quốc Nghiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Minh Phượng - Tiên lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vương Quốc Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hà Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tấn - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Công Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Thị Thức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hùng Thịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Vương Bỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1966 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Văn Pha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Minh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Đình Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: An Mỹ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.