Tìm thấy 1.891 hồ sơ cho “Vương”.

  1. Vượng Văn Vọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vương Duy Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duệ An - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bạch Trọng Vương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Châu Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1542 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 12 · Khu S Xem chi tiết →
  10. Dương Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoa Trung Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 330 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Vướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 662 Xem chi tiết →
  14. Hà văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Hoài Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Vương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 94 Xem chi tiết →
  20. Lò Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 412 Xem chi tiết →

Còn 692 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vương Đình Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vương Văn Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Vương Văn Tẹo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Tiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  5. Vương Văn Thìn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
→ Xem cả 692 người trong các danh sách