Tìm thấy 1.891 hồ sơ cho “Vương”.

  1. Vương Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 193 Xem chi tiết →
  2. Vương Xuân Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Vương chí Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Vương ngọc Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  5. Vương ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Vương sỹ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Vương sỹ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Vương thị Cụn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Tân, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  9. Vương thị Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Vương thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Vương văn Khẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Vương văn Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Vương văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Vương Đình Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vương Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Hàng 7B Xem chi tiết →
  16. Vương Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Xã Chí Minh, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  17. Vương Đình Cự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/7/1948 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vương Đình Hân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Vương Đình Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Vương Đình Mạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 692 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vương Đình Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vương Văn Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Vương Văn Tẹo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Tiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  5. Vương Văn Thìn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
→ Xem cả 692 người trong các danh sách