Tìm thấy 1.891 hồ sơ cho “Vương”.

  1. Phan Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 112 Xem chi tiết →
  2. Phan Vương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Triệu văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vương Phụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Vương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  7. Vương Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1985 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  8. Vương Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  9. Vương Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vương văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  11. An Văn Vương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Diệp Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Diệp Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Vượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hầm Văn Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Vuông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 112 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lục Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Vương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 692 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vương Đình Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vương Văn Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Vương Văn Tẹo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Tiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  5. Vương Văn Thìn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
→ Xem cả 692 người trong các danh sách