Tìm thấy 1.891 hồ sơ cho “Vương”.

  1. Vương Thị Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Vương Thời Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vương Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Vương Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vương Tấn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  6. Vương Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Vương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  8. Vương Văn Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  9. Vương Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  10. Vương Văn Vẻ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Vương Văn Đậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Vương công Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vương văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  14. Vương văn Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Vương xuân Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Vương Đình Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. vương hồng lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. vương văn chui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. vương văn lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. vương văn lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 692 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vương Đình Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vương Văn Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Vương Văn Tẹo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Tiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  5. Vương Văn Thìn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
→ Xem cả 692 người trong các danh sách