Tìm thấy 1.891 hồ sơ cho “Vương”.
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 354 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 402 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 470 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 311 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 247 Xem chi tiết →
- Phạm Vương Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thái Quốc Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/9/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Vương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 166 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 78 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
Còn 692 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vương Đình Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Vương Văn Tẹo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · An Tiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Vương Văn Thìn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370