Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vũ Xuân Tiến”.

  1. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1643 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô e Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1984 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. vũ xuân tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 105 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 154 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Thái Bình - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Vũ Xuân Tiến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.