Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Vũ Xuân Tự”.

  1. Vũ Xuân Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1990 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Thọ xường - Tam Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Tuế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T200 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Quế Hạ, Văn Yên, Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Xuân Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Đức Bản - Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 21/06/1966