Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Vũ Xuân Tưởng”.

  1. Vũ Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T200 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu M Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Xuân Tường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tương Lạc, Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 08/1966 Mai táng ban đầu: Ở gần C07
  2. Vũ Xuân Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tương Lai - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 1/2/1966
  3. Vũ Xuân Tưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 Hy sinh: 3/1/1971
  4. Vũ Xuân Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tương Lạc- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1966 Ở gần C07
  5. Vũ Xuân Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Yên Vệ- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 14/12/1968 Dinh điền Phước Trạch, H8, Đắk Lắk
→ Xem cả 9 người trong các danh sách