Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Vũ Xuân Ngãi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Kinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Kẻn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 78 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trương Hữu Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Xuân Ngãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hòa Bình- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Đồi 1042, Đắc Tô