Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Vũ Xuân Dự”.

  1. Vũ Xuân Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1000 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1123 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1988 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Dung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Duyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/10/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Đưòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Nam Quan - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C3 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Xuân Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1969 (26-29)08 D49-109 1/100000