Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Vũ Xuân Dạ”.

  1. Vũ Xuân Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 50 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Dật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Xuân Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Phú Xương - Thường Tín - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/05/1975 Quê quán: Sen Chiếu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D5 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Đan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Đát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Tân Dân - Yên Lão - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Xuân Dạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cận Thượng- Hưng Khánh- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 (91-12)09 04 Kon Tum 1/50000