Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Vũ Xuân Dạ”.
- Vũ Xuân Dạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 387 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thục Văn - Gia Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1114 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1987 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 854 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.