Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Vũ Xuân Ca”.
- Vũ Xuân Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 49 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C53 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Xuân cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cầu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Thanh Niêm, Thanh Niêm Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1973 Quê quán: Vĩnh Hảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1969 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Thọ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Kim Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Hùng Khánh - Tràng Viên - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.