Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Vũ Xuân Cảnh”.

  1. Vũ Xuân Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 49 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C53 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Thanh Niêm, Thanh Niêm Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1973 Quê quán: Vĩnh Hảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Hùng Khánh - Tràng Viên - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gia Lộc, HH Hy sinh: 19/4/1978
  2. Vũ Xuân Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Dị- Dị Lâu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1974 (23-02)01 02 xã 5 H5 Gia Lai mộ 8 (mảnh Plia Bo) Gao Lăng