Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Vũ Xuân Đào”.

  1. Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 854 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Khu C Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 50 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Xuân Đào C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đam Hội, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5-T6 đường CO2