Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Vũ Viết ý”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đình Viết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Viết Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Viết Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Linh khánh - Hoàng ninh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đình Vụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Bích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Bình Đông - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Ngữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Tới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Vụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4631 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Bích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/9/1978 Quê quán: Bình Đông - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D1 Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1978 Quê quán: Xóm cầu-Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4633 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.