Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Vũ Viết ý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Viết Kiều Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Yên Thắng, Ý Yên, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Vũ Viết Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Vũ Tiến Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1974 Quê quán: Bảo Hưng - Chấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Vũ Viết Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Viết Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1981 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C10 - D6 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Vụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Viết Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Viết Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Viết Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Tiến Việt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Viết Cao Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 142 Xem chi tiết →
  14. Vũ Thái Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/06/1967 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Viết Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Thái Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Viết Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Việt Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Huy Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Việt Trung - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C1D4E2E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Việt Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Viết ý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Đạo-Phù Ninh-Phú Thọ