Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Quắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Quặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Quặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 399 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 106 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Quỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Riện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Riện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Riệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Ruông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Ruông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1980 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Ruệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Ruệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1948 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Ruệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Rái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Rái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Rùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Rạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách