Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Nhống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Nhống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1961 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L19 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Nhự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 197 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Nùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Núi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Năm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Năm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/9/1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Năng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Nưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách