Tìm thấy 5.645 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 44 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 181 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H28 · Lô L5 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1949 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/11/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Đội Chế Biến - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2424 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Miền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/9/1947 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách