Tìm thấy 5.645 hồ sơ cho “Vũ Vần”.
- Vũ Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Việm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1956 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Yến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
-
Vũ Văn Điệp
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 15/11/1973
Quê quán: AN HÒA - VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C10 - D3 - E24
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 4
Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đấu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Vũ văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vu Văn Dư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Vân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ VĂn Y Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
- Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
- Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000