Tìm thấy 5.645 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Khổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1948 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H3 · Hàng C1 · Lô Đông Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Kiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Kiểm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 163 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Kiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Kiệm Năm sinh: 1/8/1951 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Kiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đoài, Xã Cẩm Đoài, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách