Tìm thấy 5.645 hồ sơ cho “Vũ Vần”.
- Vũ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hứa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1951 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kha Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khiêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
- Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
- Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000