Tìm thấy 5.645 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 388 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Cớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Dứa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hoàng Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: CHIẾN HƯƠNG - THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG Đơn vị: C11 D3 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Văn Hưng
  11. Vũ Văn Hạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hợp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1139 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Khoát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Linh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 285 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 43 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách