Tìm thấy 5.645 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ VănTẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ VănTẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ VănTắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vũ văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Vũ văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1995 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách