Tìm thấy 5.645 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đại Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ văn Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  8. Vũ văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  9. Vũ văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  10. Vũ văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 858 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Bách Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Bê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Bản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Ca Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách