Tìm thấy 5.645 hồ sơ cho “Vũ Vần”.
- Vũ Văn Hạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 565 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hịệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1985 An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1946 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Tống An - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1897 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K64 · Hàng 15 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1889 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kớch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
- Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
- Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000