Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.
- Vũ Văn Kênh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: An Lư - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C14 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: số 22/182 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1981 Quê quán: Đồng Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1981 Quê quán: Kim Khánh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đặc công F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Phố Đề Thám - Tx Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1982 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D Bộ 8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Châu Thành - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1979 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1981 Quê quán: Trị Thiên - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Híu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C 1 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D5 - E29 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tử Lạc - Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương Đơn vị: D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1979 Quê quán: Tam Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1982 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
- Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
- Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000