Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Khâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Sương - - Thái Bình Đơn vị: Công an TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 Quê quán: Kiến Thịnh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: D 2 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Mùa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04 - 12 - 1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Mấm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: C8 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Mỡ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Khởi Nghĩa - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Cao Điền - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tân Dân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C2O - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Nhiễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1973 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Đồng Mơ - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Gia Tân - Gia Viên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C207 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1980 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Nếp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 01/12/1961 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bàn Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Phật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thanh Hà - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Nhuệ - Gia Lộc - Hải Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách