Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Lan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Đồng ky - Đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Kiên Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Liễu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Luyện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Tiến Bộ - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Sơn Hà - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Mai gương - Cách bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Tân Dân - Anh Thụy - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Mão Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Văn Cẩm - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Mốt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Dĩu Lậu - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách