Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.
- Vũ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Tân Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Uyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Viết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V5 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Quang Quế - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn ái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Thụy Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Quang Phú - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vu Văn Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1971 Quê quán: Đồng Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phú - Yên Mỗ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Ninh Hải - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nhơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 Quê quán: Trường Thịnh - Ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: K20 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đấu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1981 Quê quán: Đỗ Xuyên - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
- Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
- Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000