Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/06/1972 Quê quán: Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1973 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Hà Tân - Thanh Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Thái Lão - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Láng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Tiên Hội - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Hoàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh bảo - Hải Phòng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/01/1970 Quê quán: Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: M5 - V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1974 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Số 193 - Hòng bàng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1973 Quê quán: Phù Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn May Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách