Tìm thấy 5.645 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. VŨ VĂN HÙNG Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17 tháng 06 năm 1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU B : HÀNG 7 : MỘ SỐ 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VŨ VĂN HÙNG
  2. Vũ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 144 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Bông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Bồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Bợt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách