Tìm thấy 5.645 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1945 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ văn Chai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  12. Vũ văn Cự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Vũ văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Vũ văn Hách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Vũ văn Ngãi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Vũ văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  18. Vũ văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Vang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Vụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Tân Phong - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách